Danh mục sản phẩm

Tủ hút khí độc là gì

Tủ Hút Khí Độc Là Gì?

TỦ HÚT KHÍ ĐỘC CẦN THIẾT NHƯ THẾ NÀO TRONG PHÒNG LAB

Tủ hút khí độc cần thiết như thế nào cho phòng lab không phải ai cũng biết

Tủ hút khí độc có hai loại là tủ hút ống và tủ hút tuần hoàn, mục đích chính là hạn chế lượng khí độc bốc ra khi làm việc với môi trường hóa chất. Tủ hút khí độc đã sản xuất và thương mại ở Việt Nam với giá thành rất rẻ so với các hang Labconco của Mỹ, hãng thiết bị Esco, hay tủ hút Labtech Hàn Quốc,tủ hút khí độc Airclean hay thương hiệu của Yakos Đài Loan.


tủ hút khí độc- tu hut khi doc

Nhờ vào công dụng hút được khí độc của tủ Hut Khi Doc  mà các làn hơi độc hại của hóa chất bốc ra được hạn chế, cũng có thể là bụi từ hóa chất sẽ được tủ hút thông qua hệ thống ống và được lọc để thoát ra ngoài.

 

Thiết bị hút khí độc được thiết kế sao cho diện tích làm việc rộng rãi và dễ dàng thao tác. Có hai loại tủ hút khí độc: một loại là ống; một loại là tuần hoàn( không ống). Về nguyên tắc hai loại tủ hút có nguyên lý hoạt động giống nhau. Không khí được hút từ mặt trước của tủ hút và được hút thải ra bên ngoài tòa nhà, qua  hệ thống  lọc và đưa  khí trở lại phòng. Mục đích là để: bảo vệ người dùng tránh hít phải khí độc và bảo vệ môi trường nếu dùng tủ hút tuần

hoàn. Ngoài ra chức năng của tủ hút còn chống cháy nổ, ngăn chặn việc tràn hóa chất, và các tính năng hỗ trợ cho việc thao tác trên tủ.

 

Tủ hút thường dựng đứng vào vách tường, có các đèn gắn bên trong để dễ dàng cho việc thao tác. Phía trước tủ hút được làm bằng kính di chuyển lên xuống được. Tủ hút trong trường học bên hong tủ cũng được làm  bằng  kính để cho học sinh và sinh viên dễ quan sát.

 

Tủ hút khí độc có các kích cỡ như sau: loại dài 1,000 mm; loại dài 1,200 mm; dài 1,500mm; dài 1,800mm và dài 2,000 mm. Rộng cỡ 700mm và 900mm. Cao 1,900mm cho tới loại cao 2,700 mm.

Đối với việc thao tác trên các chất cực kỳ độc hại thì tủ có gắn gang tay được sử dụng. Chúng cô lập mẫu trong môi trường của tủ, người thao tác hoàn toàn tiếp xúc với hóa chất thông qua găng tay nối kín với tủ. Do đó rất an toàn.

tu hut khi doc

 

Vật liệu lót tủ hút khí độc:

  • Nhựa phenolic( cho tủ đại trà)
  • Sợi nhựa cường lực(FRP)
  • Nhựa epoxy
  • Mỗi góc vuông đều là thép không gỉ( cho độ bền và khả năng chịu nhiệt)
  • Bề mặt làm việc được làm bằng thép không gỉ, dễ dàng lau các vết bẩn.

 

Bảng điều khiển:

Hầu hết các tủ có gắn bảng điều khiển để cảnh báo lượng khí vào quá nhiều hoặc quá ít, cho phép quạt quay hoặc tắt đi, bật và tắt đèn chiếu sang, cũng có thể có them tính năng bật và tắt hệ thống rửa nước.

 

Có các loại tủ hút khí độc nào?

 

Tủ hút khí độc chống axit được thiết kế bằng nhựa polypropylene để chống lại độ ăn mòn của axit khi thao tác ở nồng độ cao. Nếu thao tác với axit hydrofouric thì nên để tấm chắn bằng vật liệu nhựa polypropylene, tốt hơn là dùng kính. Ống dẫn của tủ hút được tráng bằng lớp polypropylene hoặc nhựa PTFE( Teflon).

 

Tủ Downflow: tủ hút downflow thông thường là tủ hút không ống, được thiết kế để bảo vệ người dùng và môi trường từ khí độc thải ra từ hóa chất. Một luồng khí được hút xuống mặt làm việc để lấy đi khí độc thông qua các khe hở trên mặt thao tác.

 

Tủ Perchloric axit: Tủ này có hệ thống rửa trong đường ống, bởi khi hơi của axit perchloric tích tụ và hình thành nên những tinh thể dễ nổ, các đường ống sau đó được làm sạch với các loại thuốc phun xịt khác nhau.

 

Tủ hút đồng vị phóng xạ: dùng để xử lý các chất đồng vị phóng xạ

 

Tủ scrubber: Tủ hút được thiết kế sao cho hơi được hấp thụ thông qua một ngăn nhựa có chứa chất lỏng làm trung hòa khí độc. Làn hơi này sau đó được dẫn ra ngoài.

 

Tủ có gắn hệ thống rửa nước(waterwash): Tủ được làm sạch từ bên trong để loại trừ các vết bẩn từ hóa chất.

tủ hút khí độc là gì

 

Tủ hút khí độc được sử dụng trong phòng thí nghiệm Tủ hút khí được còn được phân loại theo nhiều cách khác nhau như

Phân loại theo dòng khí vận hành:

 

Tủ hút có lưu lượng dòng không đổi (Bypass): khi lưu lượng dòng khí xả và dòng khí hút vào không thay đổi. Do đó, khi cửa trượt được kéo xuống thấp hơn, diện tích mặt cắt của tủ hút giảm xuống, tốc độ dòng khí face velocity sẽ tăng lên. Như vậy, có thể thu được tốc độ cao hơn khi hạ thấp cửa trượt. Duy trì được môi trường sạch trong buồng phản ứng và các chất thải bị hút ra ngoài

 

Tủ hút có thêm dòng khí bổ trợ (Add Air system): khi phòng thí nghiệm không cấp đủ dòng khí cho tủ hút, cần thêm một nguồn cấp khí bổ trợ. Khí sẽ được đưa vào từ cửa trước của tủ, tạo hiệu quả hút tốt hơn và giảm chi phí cho PTN. Tuy nhiên cũng có một số nhược điểm: khó kiểm soát dòng khí và lượng khí ẩm của nó có thể ảnh hưởng đến quá trình thí nghiệm trong tủ

 

Tủ hút có lưu lượng dòng thay đổi (VAV): khi lưu lượng dòng khí xả và dòng khí hút vào thay đổi do cửa trượt được điều chỉnh để giữa cho tốc độ dòng khí face velocity không đổi. Nghĩa là, khi cửa trượt được hạ thấp xuống , diện tích làm việc sẽ giảm, nhưng tốc độ dòng khí không đổi do đó tổng lượng khí thải sẽ giảm đi. Được sử dụng để đảm bảo an toàn và tiết kiệm năng lượng cho phòng thí nghiệm.

 

Phân loại theo ứng dụng:

 

Loai A: dùng khi xử lý các hóa chất, vật liệu nguy hiểm, cực kỳ độc hại,  như :  cacbonyl kim loại,  các hợp chất gây ung thư, hợp chất Beri, chì tetraethyl. Tốc độ dòng khí khuyến cáo cho loại này là từ 125 tới 150 LFM, và tối thiểu là 100-125 LFM trong suốt thời gian hoạt động.

 

Loại B: loại phổ biến, được sử dụng trong hầu hết các phòng thí nghiệm. Bảo vệ người sử dụng khỏi khí độc, các quá trình tạo ra mùi, khói, khí… Tốc độ sử dụng khuyến cáo: 100 LFM

 

Loại C: được sử dụng khi tính độc hại của các vật liệu và hóa chất thao tác không cao. Tốc độ sử dụng 80LFM, tối thiểu 50LFM

 

Tham khảo một số loại tủ hút:

 

Tủ hút Esco

Tủ hút khí độc Esco Frontier Duo Hut Khi Doc  là giải pháp đại diện cho thiết kế và kỹ thuật cải tiến của Esco về công nghệ tủ hút khí độc, cung cấp khả năng ngăn chặn ưu việt với các hơi hóa chất độc hại với khoảng tốc độ bề mặt hợp lý trong khi thiết kế nhỏ gọn tạo sự thoải mái cho người làm việc. khu vực làm việc với hệ thống vách ngăn và khí động học được thiết kế với động lực học theo dòng tăng cường sự an toàn.

 

Ưu điểm của tủ hút này như sau:

  • Chứng nhận ASHRAE 110
  • Chứng nhận UL
  • Thiết kế với thẩm mỹ cao
  • Phía trước thiết kế nghiêng 8°
  • Hiệu suất hoạt động cao.

 

Về tính năng:

  • Cấu trúc phía trong tủ được làm bằng Phenolic liền khối chống chịu ăn mòn của hóa chất
  • Bề mặt làm việc với tấm Phenolic mầu đen chông biến mầu khi sử dụng
  • Hệ thống khay phía dưới có thể tháo rời để vệ sinh
  • Cấu hình đầy đủ nếu lựa chọn thêm bộ điều khiển vi xử lí với hệ thống cảnh báo bằng âm thanh và hình ảnh khi có sự cố hoặc điều kiện không an toàn
  • Đèn huỳnh quang được gắn ở vị trí thích hợp năm ngoài vùng lưu thông của dòng khí giúp quá trình lưu thông khí trong tủ được đồng đều hơn
  • Nguồn chiếu sáng 5000k với chấn lưu điện tử: cường độ ánh sáng 780 lux, chống rung, cách ly với khu vực làm việc
  • Lớp sơn chống vi khuẩn bề mặt Isocide ngăn chặn vi khuẩn bề mặt trong vòng 24h
  • Hệ thống cửa nâng hạ theo phương thẳng đứng cân bằng bằng đối trọng
  • Hệ thống điện được thiết kế theo đúng tiêu chuẩn mới nhất của quốc tế và theo tiêu chuẩn an toàn
  • Cung cấp tiêu chuẩn kèm theo gồm 1 vòi nước, 1 vòi khí và 2 ổ điện ngoài
  • Các phụ kiện kèm theo:
  • Esco cung cấp đầy đủ các loại phụ kiện để khách hàng lựa chọn theo các ứng dụng khác nhau. Thêm các phụ kiện kỹ thuật và thêm ổ điện
  • Cấu hình đầy đủ tùy chọn của Esco với bộ điều khiển vi xử lí  cung cấp khả năng hiển thị  liên tục tốc độ dòng khí bề mặt. Hệ thống cảnh bảo sẽ thực hiện cảnh báo khi tốc độ bề mặt trong khu vực làm việc ở mức thấp so với mức độ an toàn sử dụng
  • Lựa chọn loại cửa với hệ thống Motor nâng hạ tạo sự thuận lợi cho người sử dụng
  • Lựa chọn loại lưới chưng cất có thể đặt hàng riêng và được lắp đặt tại nhà máy
  • Tấm trần có thể được điều chỉnh bới Esco hoặc nhà cung cấp được thực hiện bởi văn phòng đại diện của Esco
  • Hệ thông chân đỡ với khả năng điều chỉnh độ cao (SFL-_ _0)

 

Các loại model như sau:

 

 

Model No.

Kích thước ngoài

Kích thước trong

 

Tốc độ dòng khí

Tốc độ dòng khí

 

Nguồn điện

(mm)

(mm)

(khí vào)

(khi cấp)

EFD-4A8

 

 

1200 x 792.7 x

1500

 

 

1000 x 591.5 x

1259

0.50(m/s) /

 

 

-

 

220-240V,AC,

50/60Hz,1ø

EFD-4B8

100(fpm)

EFD-4A9

 

110-120V,AC,

50/60Hz,1ø

 

EFD-4B9

 

 

 

 

 

EFD-5A8

 

 

1500 x 792.7 x

1500

 

 

1300 x 591.5 x

1259

0.50(m/s) /

 

 

 

-

 

220-240V,AC,

50/60Hz,1ø

EFD-5B8

100(fpm)

EFD-5A9

 

 

110-120V,AC,

50/60Hz,1ø

EFD-5B9

 

EFD-6A8

 

 

2400 x 792.7 x

1500

 

 

2200 x 591.5 x

1259

0.50(m/s) /

 

 

 

-

 

220-240V,AC,

50/60Hz,1ø

EFD-6B8

100(fpm)

EFD-6A9

 

 

110-120V,AC,

50/60Hz,1ø

EFD-6B9

 

EFD-8A8

 

 

1800 x 792.7 x

1500

 

 

1600 x 591.5 x

1259

0.50(m/s) /

 

 

 

-

 

220-240V,AC,

50/60Hz,1ø

EFD-8B8

100(fpm)

EFD-8A9

 

 

110-120V,AC,

50/60Hz,1ø

 

 

 

Tủ hút chống acid của Esco

Tủ hút khí độc Esco Frontier® Acid DigestionTM được thiết kế để xử lý các loại axit đậm đặc ở nhiệt độ cao. Tủ hút chuyên dụng này được làm bằng polyvinylchloridekhông dẻo (uPVC) với tính kháng hóa chất vượt trội, đi kèm cửa trượt làm bằng polycarbonate giúp ngăn chặn axit ăn mòn.

 

Ưu điểm tủ hút chống acid như sau:

 

  • Đạt tiêu chuẩn ASHRAE 110 và EN14175 đảm bảo an toàn tối đa cho người sử dụng.
  • Toàn bộ bên trong được phủ uPVC hoặc PP chất liệu kháng hóa  chất hoàn  hảo  và tránh  ăn mòn  trực  tiếp. Cửa trượt phía trước nghiêng 5 ° làm giảm độ chói và phản chiếu ánh sáng mang lại sự thoải mái cho người sử dụng.
  • Hiệu quả ngăn chặn ưu việt ở vận tốc 0.3 m/s giúp tiết kiệm năng lượng.
  • Các tính năng nổi bật:
  • Cấu trúc tường ba lớp và hệ thống chuyển động bằng bánh xích răng cưa đem lại độ vững chắc tối đa
  • Ống đệm xả làm bằng u-PVC đảm bảo tính kháng hóa chất
  • Cửa trượt làm bằng polycarbonate giúp ngăn chặn axit ăn mòn
  • Cơ chế cửa trượt tự động của Esco: Khi cửa được nâng lên trên 457 mm (18 "), cửa trượt sẽ tự động và nhẹ nhàng rơi trở lại mức an toàn.
  • Hệ thống vách ngăn nhanh chóng hút chất gây ô nhiễm ra khỏi tủ hút và làm giảm nhiệt năng tiêu hao.
  • Phụ kiện dự phòng bao gồm: 1 vòi dẫn nước, 1 vòi dẫn khí, 4 ổ cắm điện rời với vỏ bọc chống thấm và 1 chậu thu nước thải bằng PP.

 

Phụ kiện kèm theo:

  • Tất cả tủ hút Frontier Acela đều bao gồm bộ điều khiển nước và khí từ xa Enhanz™ ở trên đầu tủ hút và 2 cửa xả hai chiều tiêu chuẩn. (Ghi rõ mã đặtcửa xả khi đặt hàng)
  • Ổ cắm điện
  • Enhanz™ Service Fixtures
  • Bộ báo động dòng khí Sentinel-XL™

 

  • Lưới cất
  • Chậu thu nước thải
  • Chân tủ (EBA)
  • Cầu dao an toàn tùy chọn thêm (EBA-8)
  • Hệ thống thông gió (VK-EBA)
  • Thông gió trong bệ chân tủ tận dụng các hệ thống ống xả của tủ hút.
  • Dễ dàng lắp đặt tại chỗ
  • Tấm che khoảng trống (FP-EBAD)
  • Khi sử dụng nhiều tủ hút cần đặt một bộ tấm che khoảng trống giữa các tủ.
  • Dễ dàng lắp đặt tại chỗ
  • Tủ lưu trữ đặc biệt dùng để chứa các chất ăn mòn và dễ cháy (ESF-F/C).

 

Các model tủ:

 

Chiều rộng bên

ngoài

 

 

Chiều sâu bên trong

 

 

Lớp lót bên trong

 

 

Loại cửa trượt

 

 

Màu sắc

 

 

Nguồn điện

 

1220

mm (48.0”

)

 

4U

 

900 mm

(35.4”)

 

D

 

u-PVC

 

C

 

Thẳng đứng

 

V

 

Màu trắng Esco

 

W

220-

240

VAC, 50-60

Hz, 1Ø

 

8

1525

mm (60.0”

)

 

5U

 

 

 

Polypropylen e

 

P

 

Kết hợp

 

C

 

 

110-

120

VAC, 50-60

Hz, 1Ø

 

9

1830

mm (72.0”

)

 

6U

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2440

mm (96.0”

)

 

8U

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Model tủ

220-240

VAC,

EFQ- 4UDCCW-

8

EFQ- 4UDCVW

-8

EFQ- 5UDCCW-8

EFQ- 5UDCVW

-8

EFQ- 6UDCCW-

8

EFQ- 6UDCVW

-8

EFQ- 8UDCCW

-8

EFQ- 8UDCVW

-8

 

 

50-60

Hz, 1Ø

EFQ- 4UDPCW-

8

EFQ- 4UDPVW

-8

EFQ- 5UDPCW-8

EFQ- 5UDPVW

-8

EFQ- 6UDPCW-

8

EFQ- 6UDPVW

-8

EFQ- 8UDPCW

-8

EFQ- 8UDPVW

-8

 

 

110-120

VAC,

EFQ- 4UDCCW-

9

EFQ- 4UDCVW

-9

EFQ- 5UDCCW-9

EFQ- 5UDCVW

-9

EFQ- 6UDCCW-

9

EFQ- 6UDCVW

-9

EFQ- 8UDCCW

-9

EFQ- 8UDCVW

-9

 

 

50-60

Hz, 1Ø

EFQ- 4UDPCW-

9

EFQ- 4UDPVW

-9

EFQ- 5UDPCW-9

EFQ- 5UDPVW

-9

EFQ- 6UDPCW-

9

EFQ- 6UDPVW

-9

EFQ- 8UDPCW

-9

EFQ- 8UDPVW

-9

 

 

Kích thước vắn tắt

1.2 meters (4’)

1.5 meters (5’)

1.8 meters (6’)

2.4 meters (8’)

 

 

Kích thước ngoài

1220 x 900 x 1644

mm

1525 x 900 x 1644 mm

1830 x 900 x 1644

mm

2440 x 900 x 1644

mm

 

 

 

(Rộng x Sâu x Cao)

(48.0” x 35.4”x

64.7”)

(60.0” x 35.4”x 64.7”)

(72.0” x 35.4”x

64.7”)

(96.0” x 35.4”x

64.7”)

 

 

Khu vực làm việc bên trong (Rộng x Sâu x

Cao)

996 x 672 x 1240

mm

1301 x 672 x 1240 mm

1606 x 672 x 1240

mm

2216 x 672 x 1240

mm

 

 

(39.2” x 26.5”x

48.8”)

(51.2” x 26.5”x 48.8”)

(63.2” x 26.5”x

48.8”)

(87.2” x 26.5”x

48.8”)

 

 

Độ cửa mở tối đa

740 mm (29.1”)

 

 

Vận tốc bề mặt

Độ mở cửa trượt

 

Lượng khí thải / áp suất tĩnh yêu cầu

 

 

0.3

m/s

457 mm

542 cmh tại 7 Pa

705 cmh tại 9 Pa

867 cmh tại 12 Pa

1192 cmh tại 8 Pa

 

 

(60

fpm)

(18.0”)

319 cfm tại 0.03" WG

415 cfm tại 0.04" WG

510 cfm tại 0.05" WG

702 cfm tại 0.03" WG

 

 

0.4

m/s

 

723 cmh tại 13 Pa

939 cmh tại 17 Pa

1156 cmh tại 20 Pa

1590 cmh tại 14 Pa

 

 

(80

fpm)

 

425 cfm tại 0.05" WG

553 cfm tại 0.07" WG

681 cfm tại 0.09" WG

936 cfm tại 0.06" WG

 

 

0.5

m/s

 

903 cmh tại 20 Pa

1174 cmh tại 26 Pa

1445 cmh tại 28 Pa

1987 cmh tại 22 Pa

 

 

(100

fpm)

 

532 cfm tại 0.09" WG

691 cfm tại 0.11" WG

851 cfm tại 0.12" WG

1170 cfm tại 0.09" WG

 

 

0.3

m/s

736 mm

642 cmh tại 13 Pa

834 cmh tại 17 Pa

1027 cmh tại 22 Pa

1412 cmh tại 14 Pa

 

 

(60

fpm)

(29.0”)

378 cfm tại 0.06" WG

491 cfm tại 0.07" WG

605 cfm tại 0.09" WG

831 cfm tại 0.06" WG

 

 

0.4

m/s

 

856 cmh tại 23 Pa

1113 cmh tại 30 Pa

1369 cmh tại 39 Pa

1883 cmh tại 25 Pa

 

 

(80

fpm)

 

504 cfm tại 0.10" WG

655 cfm tại 0.13" WG

806 cfm tại 0.17" WG

1108 cfm tại 0.11" WG

 

 

0.5

m/s

 

1070 cmh tại 36 Pa

1391 cmh tại 47 Pa

1712 cmh tại 61 Pa

2354 cmh tại 40 Pa

 

 

(100

fpm)

 

630 cfm tại 0.15" WG

819 cfm tại 0.20" WG

1008 cfm tại 0.26" WG

1385 cfm tại 0.17" WG

 

 

Đường kính

ngoài của ống xả

 

305 mm (12.0”)

 

 

Số lượng vòng

đệm xả

1

2

 

 

 

Các loại tủ hút xuất xứ từ Đài Loan, giá mềm hơn:

TỦ HÚT KHÍ ĐỘC

HÃNG SẢN XUẤT: CHUNGFU - ĐÀI LOAN THƯƠNG HIỆU: YAKOS65

MODEL: HAG-090

  • Kích thước rộng x sâu x cao: 900x860x825/2225mm
  • Các mặt hông và lưng tủ bằn vật liệu phenolic kháng an mòn
  • Mặt thao tác bằng nhựa phenolic dày 13mm, loại chuyên dùng cho phòng thí nghiệm.
  • Hộc đỡ tủ bằng vật liệu kháng hóa chất, cửa mở tối đa 110o.
  • Khung đứng hộc đỡ bằng sắt sơn tĩnh điện 40x60x2.3mm
  • Khung ngang hộc đỡ bằng sắt sơn tĩnh điện 40x60x1.5mm
  • Bộ phận chỉnh cân bằng làm bằng inox 304, chân đế cao su.
  • Cửa đối trọng bằng kính cường lực an toàn dày 6mm
  • Công tắc điều khiển đèn, quạt
  • Các phụ kiện theo tủ bao gồm: van cấp nước, bồn chứa nước bằng nhựa PP
  • Nguồn cấp: 230V/50Hz

Thông số kỹ thuật quạt hút:

Thông số kỹ thuật quạt hút 1HP

  • Quạt hút mới 100%, xuất xứ Đài Loan (có giấy CO đi kèm)
  • Công suất quạt: 1 HP, 1 phase
  • Tốc độ motor: 2800 rpm
  • Áp lực tối đa: 941 Pa
  • Lưu lượng tối đa: 1380 m3/giờ
  • Đường kính đầu hút: ø150mm

TỦ HÚT KHÍ ĐỘC ĐÀI LOAN YAHKOS65 HÃNG SẢN XUẤT: CHUNGFU - ĐÀI LOAN THƯƠNG HIỆU: YAKOS65

MODEL: HAG-120

  • Kích thước rộng x sâu x cao: 1200x860x825/2225mm
  • Các mặt hông và lưng tủ bằn vật liệu phenolic kháng an mòn
  • Mặt thao tác bằng nhựa phenolic dày 13mm, loại chuyên dùng cho phòng thí nghiệm.
  • Hộc đỡ tủ bằng vật liệu kháng hóa chất, cửa mở tối đa 110o.
  • Khung đứng hộc đỡ bằng sắt sơn tĩnh điện 40x60x2.3mm
  • Khung ngang hộc đỡ bằng sắt sơn tĩnh điện 40x60x1.5mm
  • Bộ phận chỉnh cân bằng làm bằng inox 304, chân đế cao su.
  • Cửa đối trọng bằng kính cường lực an toàn dày 6mm
  • Công tắc điều khiển đèn, quạt
  • Các phụ kiện theo tủ bao gồm: van cấp nước, bồn chứa nước bằng nhựa PP
  • Nguồn cấp: 230V/50Hz

Thông số kỹ thuật quạt hút:

Thông số kỹ thuật quạt hút 1HP

  • Quạt hút mới 100%, xuất xứ Đài Loan (có giấy CO đi kèm)
  • Công suất quạt: 1 HP, 1 phase
  • Tốc độ motor: 2800 rpm
  • Áp lực tối đa: 941 Pa
  • Lưu lượng tối đa: 1380 m3/giờ
  • Đường kính đầu hút: ø150mm

TỦ HÚT KHÍ ĐỘC ĐÀI LOAN YAKOS65 HÃNG SẢN XUẤT: CHUNGFU - ĐÀI LOAN THƯƠNG HIỆU: YAKOS65

MODEL: HAG-150

  • Kích thước rộng x sâu x cao: 1500x860x825/2225mm
  • Các mặt hông và lưng tủ bằn vật liệu phenolic kháng an mòn
  • Mặt thao tác bằng nhựa phenolic dày 13mm, loại chuyên dùng cho phòng thí nghiệm.
  • Hộc đỡ tủ bằng vật liệu kháng hóa chất, cửa mở tối đa 110o.
  • Khung đứng hộc đỡ bằng sắt sơn tĩnh điện 40x60x2.3mm
  • Khung ngang hộc đỡ bằng sắt sơn tĩnh điện 40x60x1.5mm
  • Bộ phận chỉnh cân bằng làm bằng inox 304, chân đế cao su.
  • Cửa đối trọng bằng kính cường lực an toàn dày 6mm
  • Công tắc điều khiển đèn, quạt
  • Các phụ kiện theo tủ bao gồm: van cấp nước, bồn chứa nước bằng nhựa PP
  • Nguồn cấp: 230V/50Hz

Thông số kỹ thuật quạt hút 2HP

  • Quạt hút mới 100%, xuất xứ Đài Loan (có giấy CO đi kèm)
  • Công suất quạt: 2 HP, 1 phase
  • Tốc độ motor: 2800 rpm
  • Áp lực tối đa: 1422 Pa
  • Lưu lượng tối đa: 1860 m3/giờ
  • Đường kính đầu hút: ø200mm

TỦ HÚT KHÍ ĐỘC

HÃNG SẢN XUẤT: CHUNGFU - ĐÀI LOAN THƯƠNG HIỆU: YAKOS65

MODEL: HAG-180

  • Kích thước rộng x sâu x cao: 1800x860x825/2225mm
  • Các mặt hông và lưng tủ bằn vật liệu phenolic kháng an mòn
  • Mặt thao tác bằng nhựa phenolic dày 13mm, loại chuyên dùng cho phòng thí nghiệm.
  • Hộc đỡ tủ bằng vật liệu kháng hóa chất, cửa mở tối đa 110o.
  • Khung đứng hộc đỡ bằng sắt sơn tĩnh điện 40x60x2.3mm
  • Khung ngang hộc đỡ bằng sắt sơn tĩnh điện 40x60x1.5mm
  • Bộ phận chỉnh cân bằng làm bằng inox 304, chân đế cao su.
  • Cửa đối trọng bằng kính cường lực an toàn dày 6mm
  • Công tắc điều khiển đèn, quạt
  • Các phụ kiện theo tủ bao gồm: van cấp nước, bồn chứa nước bằng nhựa PP
  • Nguồn cấp: 230V/50Hz

 

Thông số kỹ thuật quạt hút 2HP

  • Quạt hút mới 100%, xuất xứ Đài Loan (có giấy CO đi kèm)
  • Công suất quạt: 2 HP, 1 phase
  • Tốc độ motor: 2800 rpm
  • Áp lực tối đa: 1422 Pa
  • Lưu lượng tối đa: 1860 m3/giờ
  • Đường kính đầu hút: ø20
Đối tác - khách hàng